Tham khảo điểm chuẩn các trường đại học Tphcm

Giảm giá cho các sản phẩm sau

Bảng điểm chuẩn các trường đại học Tp HCM và các tỉnh thành trong khu vực miền Nam trong 2 năm gần đây nhất 2018 để  có thể tham khảo cho mùa tuyển sinh 2019.

Tổng hợp điểm chuẩn các trường đại học năm 2018 - 2019

điểm chuẩn đại học năm 2019

Bảng Danh sách điểm chuẩn các trường đại học miền Nam 2018:

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
2018
Đại học Ngoại Thương cơ sở Tp HCM  
Kinh tế và quản trị kinh doanhA0024.25
 A0113.75
 D0113.75
 D0613.75
 D0713.75
Tài chính – Ngân hàng và kế toánA0023.5
Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp HCM  
Công nghệ Thực phẩm 18.75
Kế toán 17
Công nghệ Chế tạo máy 16
Đảm bảo Chất lượng và ATTP 17
Công nghệ May 16.75
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 17
Quản trị kinh doanh 17
Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17
Công nghệ Chế biến Thủy sản 15
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 16
Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực 16.5
Khoa học Chế biến Món ăn 16.25
Ngôn ngữ Anh 18
Tài chính – Ngân hàng 17
Công nghệ Sinh học 16.5
Công nghệ Thông tin 16.5
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
Công nghệ Vật liệu 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
An toàn thông tin 16
Quản lý tài nguyên môi trường 15
Đại học Kinh tế tài chính Tp HCM  
Quan hệ quốc tếA01, D01, D14, D1520
Ngôn ngữ NhậtA01, D01, D14, D1520
Ngôn ngữ AnhA01, D01, D14, D1516
Quản trị kinh doanhA00, A01, C00, D0117
Kinh doanh quốc tếA00, A01, C00, D0118
MarketingA00, A01, C00, D0117
Luật kinh tếA00, A01, C00, D0117
Luật quốc tếA00, A01, C00, D0119
Quản trị nhân lựcA00, A01, C00, D0116
Quản trị khách sạnA00, A01, C00, D0116
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D0117
Quan hệ công chúngA00, A01, C00, D0116
Thương mại điện tửA00, A01, C01, D0119
Tài chính – ngân hàngA00, A01, C01, D0116
Kế toánA00, A01, C01, D0116
Công nghệ Thông tinA00, A01, C01, D0118
Đại học Giao thông Vận tải Tp HCM  
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.5
Công nghệ thông tin 19.5
Kỹ thuật cơ khí 19.1
Ngành Kỹ thuật tàu thủy 14.4
Kỹ thuật điện 17.5
Kỹ thuật diện tử – viễn thông 17.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.1
Ngành kỹ thuật môi trường 16.3
Kỹ thuật xây dựng 17.5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa)

 14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường)

 15.6

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)

 14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: xây dựng đường sắt – Metro)

 14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng cầu hầm)

 14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng đường bộ)

 14.5
Kinh tế xây dựng 17.8
Khai thác vận tải 21.2

Ngành khoa học hàng hải (Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển)

 19.6

Ngành khoa học hàng hải (Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu biển)

 14

Ngành khoa học hàng hải (Chuyên ngành: Thiết bị năng lượng tàu thủy)

 14

Ngành khoa học hàng hải (Chuyên ngành: Quản lý hàng hải)

 17.7
Đại học Công nghệ Tp HCM  
Dược họcA00, B00, C08, D0718
Công nghệ Thực phẩmA00, B00, C08, D0716
Kỹ thuật môi trườngA00, B00, C08, D0716
Công nghệ Sinh họcA00, B00, C08, D0716
Thú yA00, B00, C08, D0716
Kỹ thuật y sinhA00, A01, C01, D0116
Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, C01, D0116
Kỹ thuật điệnA00, A01, C01, D0116
Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D0116
Kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D0116
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, C01, D0116
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0116
Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0117
An toàn thông tinA00, A01, C01, D0116
Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, C01, D0116
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D0116
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01, D0116
Quản lý xây dựngA00, A01, C01, D0116
Kinh tế xây dựngA00, A01, C01, D0116
Công nghệ dệt, mayA00, A01, C01, D0116
Kế toánA00, A01, C01, D0116
Tài chính – ngân hàngA00, A01, C01, D0116
Tâm lý họcA00, A01, C00, D0116
MarketingA00, A01, C00, D0120
Quản trị kinh doanhA00, A01, C00, D0117
Kinh doanh quốc tếA00, A01, C00, D0119
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D0116
Quản trị khách sạnA00, A01, C00, D0117
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, C00, D0116
Kiến trúcA00, D01, H01, V0016
Thiết kế nội thấtA00, D01, H01, V0016
Thiết kế thời trangV00, V02, H01, H0216
Thiết kế đồ họaV00, V02, H01, H0216
Truyền thông đa phương tiệnA01, C00, D01, D1516
Đông phương họcA01, C00, D01, D1516
Ngôn ngữ AnhA01, D01, D14, D1516
Ngôn ngữ NhậtA01, D01, D14, D1516
Đại học Bách khoa Tp HCM  
(Hệ chính quy)  
Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Máy tính, (Nhóm ngành) 23.25

Kỹ thuật Điện, kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Nhóm ngành)

 21.5
Kỹ thuật Cơ khí, kỹ thuật cơ điện tử (Nhóm ngành) 21.25
Kỹ thuật Dệt, Công nghệ Dệt may (Nhóm ngành) 18.75

Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Sinh học (Nhóm ngành)

 22

Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông, Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy, Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển, Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng (Nhóm ngành)

 18.25
Kiến trúc 18
Kỹ thuật Địa chất, Kỹ thuật Dầu khí (Nhóm ngành) 19.25
Quản lý Công nghiệp 22

Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Nhóm ngành)

 18.75

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp, logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng (Nhóm ngành)

 22.25
Kỹ thuật Vật liệu 18
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 18
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng 18
Vật lý Kỹ thuật 18.75
Cơ kỹ thuật 19.25
Kỹ thuật Nhiệt (nhiệt lạnh) 18
Bảo dưỡng Công nghiệp 17.25
Kỹ thuật ô tô 22
Kỹ thuật Tàu thủy 21.75
Kỹ thuật Hàng không 19.5

(Đại học chính quy chất lượng cao – Giảng dạy bằng tiếng Anh)

  
Khoa học máy tính 22
Kỹ thuật máy tính 21
Kỹ thuật Điện – Điện tử 20
Kỹ thuật Cơ khí 19
Kỹ thuật Cơ điện tử 21
Kỹ thuật Hóa học 21
Kỹ thuật Xây dựng 17
Công nghệ Thực phẩm 19
Kỹ thuật Dầu khí 17
Quản lý Công nghiệp 19.5
Quản lý Tài nguyên và môi trường 17
Kỹ thuật môi trường 17
Kỹ thuật Ô tô 20
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông 17
Kỹ thuật Điện 19.5
Kỹ thuật Cơ điện tử 19.25
Kỹ thuật Xây dựng 17
Công nghệ Thực phẩm 20
Quản lý Tài nguyên và môi trường 17
Đại học Quốc tế – Đại học Quốc Gia Tp HCM  

(I. Các ngành đào tạo thuộc chương trình do Trường Đại học Quốc tế cấp bằng)

  
Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng 22
Ngôn ngữ Anh 22
Quản trị kinh doanh 22
Công nghệ Sinh học 18
Công nghệ Thực phẩm 18
Công nghệ thông tin 19
Hóa Sinh 18
Kỹ thuật y sinh 18
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 17.5
Kỹ thuật thuật điều khiển & Tự động hóa 17.5
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp 18
Tài chính Ngân hàng 19
Kỹ thuật Không gian 17
Kỹ thuật Xây dựng 17
Quản lý nguồn lợi thủy sản 16
Kỹ thuật Môi trường 17
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 17.5
Khoa học Dữ liệu 17
Kỹ thuật Hóa học 17
(II. Tất cả các ngành thuộc chương trình liên kết) 16
Đại học Công nghệ Thông tin Tp HCM  
Thương mại điện tử 21.2
Khoa học máy tính 22.4
Khoa học máy tính (chất lượng cao) 20.25
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 21.2
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao) 18.6
Kỹ thuật phần mềm 23.2
Kỹ thuật phần mềm (chất lượng cao) 21.5
Hệ thống thông tin 21.1
Hệ thống thông tin (chất lượng cao) 19
Hệ thống thông tin (tiên tiến) 17
Kỹ thuật máy tính 21.7
Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao) 18.4
Công nghệ thông tin 22.5

Công nghệ thông tin (Đào tạo tại phân hiệu DHQG-HCM tại Bến Tre)

 20.5

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản)

 19
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) 20.6
An toàn thông tin 22.25
An toàn thông tin (Chất lượng cao) 20.1
Đại học Thủ Dầu Một  
Giáo dục học 14
Giáo dục Mầm non 18
Giáo dục Tiểu học 19.5
Sư phạm Ngữ văn 17.25
Sư phạm Lịch sử 17.25
Ngôn ngữ Anh 17
Ngôn ngữ Trung Quốc 16
Văn hóa học 14
Chính trị học 14
Quản lý Nhà nước 15
Địa lý học 14
Quản trị kinh doanh 16
Tài chính – Ngân hàng 14.5
Kế toán 15.5
Luật 16.5
Sinh học ứng dụng 14
Vật lý học 14
Hóa học 14
Khoa học môi trường 14
Toán học 14
Kỹ thuật phần mềm – Công nghệ thông tin 14
Hệ thống thông tin – Công nghệ thông tin 14
Quản lý Công nghiệp 14
Kỹ thuật Điện 14
Kiến trúc 14
Quy hoạch Vùng và Đô thị – Quản lý Đô thị 14
Kỹ thuật Xây dựng 14
Công tác xã hội 14
Quản lý Tài nguyên và môi trường 14
Quản lý Đất đai 14
Đại học Ngân hàng TP HCM  
Chương trình cử nhân chất lượng caoA00, A01, D01, D9018
Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D9019.1
Kế toánA00, A01, D01, D9019.5
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9020
Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D9020.6
Luật kinh tếD01, D9618.7
Ngôn ngữ AnhD01, D9620.2
Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D9018.6
Đại học Kinh tế Tp HCM  
Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại 22.5
Ngành Kinh tế 20.7
Chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng 20.7
Chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp 19
Chuyên ngành Kinh tế chính trị 19
Chuyên ngành Thống kê kinh doanh 19.39
Chuyên ngành Toán tài chính 19.2
Ngành Quản trị kinh doanh 21.4
Chuyên ngành Quản trị bệnh viện 18
Ngành Marketing 22.4
Ngành Kinh doanh quốc tế 22.8
Chuyên ngành Ngoại thương 22.6
Ngành Kinh doanh thương mại 21.7
Ngành Tài chính – Ngân hàng 20
Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh 18.8
Chuyên ngành Quản trị hải quan – ngoại thương 21.2
Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư 18
Chuyên ngành Thị trường chứng khoán 17.5
Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm 18
Chuyên ngành Đầu tư tài chính 19
Chuyên ngành Tài chính quốc tế 21.3
Ngành Kế toán 20.4
Chuyên ngành Quản lý công 17.5
Chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh 20.01
Chuyên ngành Thương mại điện tử 21.21

Chuyên ngành Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

 17.61
Chuyên ngành Luật kinh doanh 20.3
Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế 20.5
Chuyên ngành Công nghệ phần mềm 19
Chuyên ngành Quản trị lữ hành 21.6
Chuyên ngành Quản trị khách sạn 22.2
Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 21.4
Đại học Khoa học Xã hội và nhân văn – ĐHQG Tp HCM  

Giáo dục học

C0019.8
B00, C01, D0117.8
Ngôn ngữ AnhD0123.2
Ngôn ngữ NgaD01, D0218.1
Ngôn ngữ PhápD01, D0320.6
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D0422.03
Ngôn ngữ ĐứcD01, D0520.2
Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01, D03, D0519.3
Ngôn ngữ ItaliaD01, D03, D0518.8

Triết học

C0019.25
A01, D01, D1417.25

Lịch sử

C0019.1
D01, D1418.1

Ngôn ngữ học

C0022
D01, D1421

Văn học

C0022.4
D01, D1421.4

Văn hóa học

C0021.5
D01, D1420.5
Quan hệ Quốc tếD01, D1422.6

Xã hội học

C0020.5
A00, D01, D1419.5

Nhân học

C0019.75
D01, D1418.75

Tâm lý học

C0023.2
B00, D01, D1422.2

Địa lý học

C0021.25
A01, D01, D1520.25
Đông phương họcD01, D04, D1421.6
Nhật Bản họcD01, D06, D1422.6
Hàn Quốc họcD01, D1422.25

Báo chí

C0024.6
D01, D1422.6

Thông tin – Thư viện

C0017
A01, D01, D1416.5

Lưu trữ học

C0020.25
D01, D1419.25

Đô thị học

D0117
A00, A01, D1416.5

Công tác xã hội

C0020
D01, D1419

Du lịch

C0024.9
D01, D1422.9
Phân hiệu Đại học Quốc Gia Tp HCM tại Bến Tre  
Ngôn ngữ AnhD0121.2
Nhật Bản họcD01, D06, D1420.6

Báo Chí

C0022.6
D01, D1420.6
Đô thị họcD01, A00, A01, D1416

Du lịch

C0022.9
D01, D1420.9
Đại học Tài chính Marketing  
Ngôn ngữ AnhD01 (điểm môn thi tiếng Anh nhân hệ số 2)18.81
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D9619.7
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9619.8
Kế toán (7340301C)A00, A01, D01, D9616
Tài chính – Ngân hàng (7340201C)A00, A01, D01, D9616
Bất động sảnA00, A01, D01, D9618
Kế toán (7340301Q)A00, A01, D01, D9616
Marketing (7340115C)A00, A01, D01, D9619
Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D9619
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, D01, D9619.3
Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D9617.5
Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D9618.5
Quản trị kinh doanh (7340101C)A00, A01, D01, D9617.5
Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D9618.9
Kế toán (7340301)A00, A01, D01, D9619.4
MarketingA00, A01, D01, D9618.5
Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D9620.2
Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D9621.4
Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D9617
Marketing (7340115Q)A00, A01, D01, D9621
Quản trị kinh doanh (7340101C)A00, A01, D01, D9618.5
Đại học Văn hóa Tp HCM  
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00, D01, D09, D1514.5
Việt Nam họcC00, D01, D09, D1521
Thông tin – Thư việnC00, D01, D09, D1514.5
Bảo tàng họcC00, D01, D09, D1514
Kinh doanh xuất bản phẩmC00, D01, D09, D1516
văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamC00, D01, D09, D1517.5
Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóaC00, D01, D09, D1514.5
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóaC00, D01, D09, D1419.5
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hộiC00, D01, D09, D1518
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóaC00, D01, D09, D1514
Quản lý văn hóa, chuyên nngành Tổ chức hoạt động Văn hóa Nghệ thuậtR01, R02, R03, R0419
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Biểu diễn âm nhạcR01, R02, R03, R0418
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hànhD01, D09, D10, D1519.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchC00, D01, D09, D1521.25
Đại học Y dược Cần Thơ  
Y khoa 22.75
Y học cổ truyền 21
Răng hàm mặt 22.5
Y học dự phòng 19.5
Dược học 22
Điều dưỡng 19.5
Y tế công cộng 17
Kỹ thuật Xét nghiệm y học 20.5
Đại học Tài nguyên và môi trường Tp HCM  
Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, D0116
Địa chất họcA00, A01, B00, A0215
Khí tượng và khí hậu họcA00, A01, B00, D0115
Thủy văn họcA00, A01, B00, D0115
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngA00, A01, B00, D0115
Hệ thống thông tinA00, A01, B00, D0115
Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0115
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, A0215
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồA00, A01, B00, A0215
Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, B00, A0215
Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, B00, A0215
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, B00, D0115
Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0115
Quản lý tổng hợp tài nguyên nướcA00, A01, B00, D0115
Quản lý tài nguyên khoáng sảnA00, A01, B00, A0215
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoA00, A01, B00, A1415
Đại học Bạc Liêu  
Công nghệ thông tin 14
Quản trị kinh doanh 14
Kế toán 14
Tài chính – Ngân hàng 14
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 14
Nuôi trồng thủy sản 14
Chăn nuôi 14
Bảo vệ thực vật 14
Ngôn ngữ Anh 14
Khoa học môi trường 14
Đại học Khoa học tự nhiên – DHQG Tp HCM  
Sinh học 16
Sinh học – Phân hiệu ĐHQG – HCM tại tỉnh Bến Tre 15.45
Công nghệ sinh học 20.7
Công nghệ sinh học – Chương trình chất lượng cao 18.25
Vật lý học 16
Hóa học 20.5
Hóa học – Chương trình Việt Pháp 19.4
Khoa học Vật liệu 16.1
Địa chất học 16.05
Hải dương học 16
Khoa học môi trường 16

Khoa học môi trường – Phân hiệu ĐHQG – HCM tại tỉnh Bến Tre

 15.05
Toán học 16.05
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 22.75
Công nghệ thông tin – Chương trình chất lượng cao 21.2
Công nghệ thông tin – Chương trình tiên tiến 21.4
Công nghệ thông tin – Chương trình Việt Pháp 20.1

Công nghệ kỹ thuật Hóa học – Chương trình chất lượng cao

 19.75
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 16
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 17.85

Kỹ thuật điện tử – Viễn thông – Chương trình chất lượng cao

 16.1
Kỹ thuật hạt nhân 16.9

 

Facebook comments